闪铄

闪铄
shǎnshuò
thiểm thước

lấp lánh; nhấp nháy; lung linh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp lánh; nhấp nháy; lung linh(kế thừa)

    发出闪闪的光;忽明忽暗fāchū shǎnshǎn de guāng;hūmíng hū ànfān

    • Những ngôi sao đang lấp lánh.

  2. động từ

    lấp lửng; lảng tránh; (ánh sáng) lấp lánh; nhấp nháy(kế thừa)

    光线不稳定地快速明暗变化;说话不清楚或回避问题guāngxiàn búwěndìng de kuàisù míngàn biànhuà;shuōhuà búqīngchu huò huǐbì wèntí

    • Anh ấy nói chuyện luôn quanh co.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.