闪躲

闪躲
shǎnduǒ
thiểm đoá

lách tránh; né tránh; trốn tránh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lách tránh; né tránh; trốn tránh

    • Anh ấy đã né quả bóng đó.

  2. động từ

    né tránh; lách luật; trốn tránh

    • Anh ấy đã né tránh câu hỏi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.