闪眼

闪眼
shǎnyǎn
thiểm nhãn

chói mắt; rực rỡ; lộng lẫy

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chói mắt; rực rỡ; lộng lẫy

    • Bộ quần áo này quá chói mắt.

  2. động từ

    nháy mắt; chớp mắt

  3. động từ

    mở to mắt; chói mắt

    • Anh ấy mở to mắt nhìn tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.