Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
闪眼
闪眼
thiểm nhãn
chói mắt; rực rỡ; lộng lẫy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chói mắt; rực rỡ; lộng lẫy
- 。
Bộ quần áo này quá chói mắt.
- 貳动động từ
nháy mắt; chớp mắt
- 參动động từ
mở to mắt; chói mắt
- 。
Anh ấy mở to mắt nhìn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
闪眼
Phồn thể閃眼
thiểm nhãn
chói mắt; rực rỡ; lộng lẫy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chói mắt; rực rỡ; lộng lẫy
- 。
Bộ quần áo này quá chói mắt.
- 貳动động từ
nháy mắt; chớp mắt
- 參动động từ
mở to mắt; chói mắt
- 。
Anh ấy mở to mắt nhìn tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp