Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
闪痛
闪痛
thiểm thống
đau nhói; đau buốt từng cơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau nhói; đau buốt từng cơn
- 。
Tôi cảm thấy một cơn đau nhói.
- 貳名danh từ
đau nhói từng cơn; đau buốt chợt đến
- 。
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
闪痛
Phồn thể閃痛
thiểm thống
đau nhói; đau buốt từng cơn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đau nhói; đau buốt từng cơn
- 。
Tôi cảm thấy một cơn đau nhói.
- 貳名danh từ
đau nhói từng cơn; đau buốt chợt đến
- 。
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp