闪痛

闪痛
shǎntòng
thiểm thống

đau nhói; đau buốt từng cơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đau nhói; đau buốt từng cơn

    • Tôi cảm thấy một cơn đau nhói.

  2. danh từ

    đau nhói từng cơn; đau buốt chợt đến

    • Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.