闪点

闪点
shǎndiǎn
thiểm điểm

điểm chớp cháy (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm chớp cháy (hóa học)

    • Điểm chớp cháy của loại dầu này rất thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.