闪灼

闪灼
shǎnzhuó
thiểm chước

lấp lánh; lóng lánh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấp lánh; lóng lánh

    • Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.