闪映

闪映
shǎnyìng
thiểm ánh

lóe sáng; hiện ra chớp nhoáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lóe sáng; hiện ra chớp nhoáng

    • Ký ức đó chợt lóe lên trong mắt tôi.

  2. động từ

    lấp lánh; nhấp nháy

    • Đèn đang nhấp nháy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.