Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
/
闪射
闪射
thiểm xạ
phát sáng; tỏa sáng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát sáng; tỏa sáng
- 。
Ánh sáng chiếu ra từ viên kim cương.
- 貳动động từ
chiếu sáng; phản chiếu; tỏa sáng lẫn nhau
- 。
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 參动động từ
ánh sáng lấp lánh; tia sáng lóe
- 肆动động từ
ánh lóe; tia sáng lóe lên
- 。
Mắt anh ấy lóe lên tia sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
闪射
Phồn thể閃射
thiểm xạ
phát sáng; tỏa sáng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát sáng; tỏa sáng
- 。
Ánh sáng chiếu ra từ viên kim cương.
- 貳动động từ
chiếu sáng; phản chiếu; tỏa sáng lẫn nhau
- 。
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 參动động từ
ánh sáng lấp lánh; tia sáng lóe
- 肆动động từ
ánh lóe; tia sáng lóe lên
- 。
Mắt anh ấy lóe lên tia sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp