闪射

闪射
shǎnshè
thiểm xạ

phát sáng; tỏa sáng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát sáng; tỏa sáng

    • Ánh sáng chiếu ra từ viên kim cương.

  2. động từ

    chiếu sáng; phản chiếu; tỏa sáng lẫn nhau

    • Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

  3. động từ

    ánh sáng lấp lánh; tia sáng lóe

  4. động từ

    ánh lóe; tia sáng lóe lên

    • Mắt anh ấy lóe lên tia sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.