闪击

闪击
shǎn
thiểm kích

tấn công chớp nhoáng; đánh thần tốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấn công chớp nhoáng; đánh thần tốc

    • Chiến tranh chớp nhoáng là một loại hành động quân sự nhanh chóng.

  2. danh từ

    tấn công chớp nhoáng; chiến thuật Blitzkrieg

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.