门首

门首
ménshǒu
môn thủ

cửa; cổng; cửa ra vào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa; cổng; cửa ra vào

    • Anh ấy đứng ở cửa.

  2. danh từ

    cửa; cổng; môn

    • Trước cổng có một cây cổ thụ.

  3. danh từ

    cửa vào; lối vào; đầu cửa

    • Có rất nhiều người ở lối vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.