门道

门道
méndao
môn đạo

bí quyết; cách thức; mối quan hệ (cửa sau)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bí quyết; cách thức; mối quan hệ (cửa sau)

    • Anh ấy biết cách làm việc này.

  2. danh từ

    mẹo; bí quyết; hoa văn; trò hay

    • Anh ấy biết mánh khóe làm ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.