门诊室

门诊室
ménzhěnshì
môn chẩn thất

phòng khám; phòng mạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng khám; phòng mạch

    • Phòng khám ở tầng hai.

  2. danh từ

    phòng khám ngoại trú; phòng khám bệnh

    • Phòng khám ngoại trú ở tầng hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.