门脸

门脸
ménliǎn
môn kiểm

mặt tiền cửa hàng; mặt tiền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt tiền cửa hàng; mặt tiền

    • Mặt tiền của cửa hàng này rất đẹp.

  2. danh từ

    mặt tiền (cửa hàng); biển hiệu

    • Mặt tiền của cửa hàng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.