门禁

门禁
ménjìn
môn cấm

kiểm soát ra vào; lệnh giới nghiêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểm soát ra vào; lệnh giới nghiêm

    • Khu dân cư này có hệ thống kiểm soát ra vào.

  2. danh từ

    kiểm soát ra vào; hệ thống kiểm soát ra vào; giới nghiêm

    • Khu dân cư này có kiểm soát ra vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.