门票

门票
ménpiào
môn phiếu

vé vào cửa

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#11354
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé vào cửa

    进入剧场、电影院等地方需要买的凭证jìnrù jùchǎng、diànyǐngyuàn děng dìfang xūyào mǎi de píngzhèng

    • Vé vào cửa bao nhiêu tiền?

    • Vé vào cửa triển lãm này đã bán hết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.