入场券

入场券
chǎngquàn
nhập trường khoán

vé vào cổng; (bóng) tấm vé tham dự (cuộc thi hoặc lĩnh vực cao hơn)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#41097
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé vào cổng; (bóng) tấm vé tham dự (cuộc thi hoặc lĩnh vực cao hơn)

    • Xin vui lòng xuất trình vé vào cửa của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý

Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.