门生

门生
ménshēng
môn sinh

học trò; môn đồ; đệ tử

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học trò; môn đồ; đệ tử

    • Anh ấy là môn sinh của tôi.

  2. danh từ

    học trò; môn sinh; đệ tử

    • Ông ấy có rất nhiều môn sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.