- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
học trò; môn đồ; đệ tử
học trò; môn đồ; đệ tử
Anh ấy là môn sinh của tôi.
học trò; môn sinh; đệ tử
Ông ấy có rất nhiều môn sinh.
học trò; môn đồ; đệ tử
học trò; môn đồ; đệ tử
Anh ấy là môn sinh của tôi.
học trò; môn sinh; đệ tử
Ông ấy có rất nhiều môn sinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.