门球

门球
ménqiú
môn cầu

môn cầu (một loại thể thao dùng gậy đánh bóng qua cổng); croquet

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    môn cầu (một loại thể thao dùng gậy đánh bóng qua cổng); croquet

    • Anh ấy thích chơi môn cầu.

  2. danh từ

    môn cầu; bóng cổng (môn thể thao đánh bóng qua cổng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.