门派

门派
ménpài
môn phái

cổng; cửa nhà; môn phái; cổng thông tin (internet)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng; cửa nhà; môn phái; cổng thông tin (internet)

    • Môn phái này rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    môn phái; trường phái; phái

    • Môn phái này có rất nhiều đệ tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.