门洞

门洞
méndòng
môn động

hành lang; lối đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lang; lối đi

    • Lối đi này rất hẹp.

  2. danh từ

    lối vòm cổng; cổng vòm

    • Cái cổng vòm này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.