- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
chặn cửa; thanh hãm cửa
chặn cửa; thanh hãm cửa
Cái chặn cửa này rất dễ thương.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
chặn cửa; thanh hãm cửa
chặn cửa; thanh hãm cửa
Cái chặn cửa này rất dễ thương.
Dùng tay chắn thẳng trước mặt để ngăn cản kẻ địch.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.