门把手

门把手
ménshou
môn bả thủ

tay nắm cửa; tay cầm cửa

1 nghĩa#35836
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tay nắm cửa; tay cầm cửa

    • Cái tay nắm cửa này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.