门径

门径
ménjìng
môn kính

lối vào; đường dẫn; bí quyết nhập môn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lối vào; đường dẫn; bí quyết nhập môn

    • Cuốn sách này là cánh cửa để học tiếng Trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.