门将

门将
ménjiàng
môn tướng

thủ môn

2 nghĩa#46573
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ môn

    • Thủ môn này rất giỏi.

  2. danh từ

    thủ môn; người gác cổng

    • Thủ môn là tuyến phòng thủ cuối cùng của đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.