门客

门客
mén
môn khách

bột trét tường; (bóng) kẻ bám đuôi; tay sai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bột trét tường; (bóng) kẻ bám đuôi; tay sai

    • Anh ấy có rất nhiều môn khách.

  2. danh từ

    khách thực khách (người ở trong nhà quý tộc để phục vụ); môn khách

    • Anh ấy là một môn khách nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.