门子

门子
ménzi
môn tử

cửa; cổng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa; cổng

    • Cánh cửa đang mở.

  2. danh từ

    người gác cổng; kẻ hầu cận (cũ)

    • Người gác cổng đang đợi ở cửa.

  3. danh từ

    kẻ nương nhờ quyền thế; người chạy cửa; tay sai

    • Anh ấy là một môn tử.

  4. danh từ

    quan hệ; thế lực; (khẩu) cửa chạy chọt

    • Anh ấy có quan hệ nên mọi việc được giải quyết rất suôn sẻ.

  5. danh từ

    mối quan hệ; cửa sau (dùng để nhờ vả)

    • Anh ấy là một người có quan hệ.

  6. lượng từ

    người môn hộ; người nhà; (khẩu) lượng từ chỉ quan hệ họ hàng, hôn nhân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.