门墩

门墩
méndūn
môn đôn

tảng đá (hoặc khối gỗ) đỡ chân cột cửa; đôn cửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tảng đá (hoặc khối gỗ) đỡ chân cột cửa; đôn cửa

    • Cái môn đôn này cũ lắm rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.