- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cổng; cửa; gia đình; môn hộ (địa vị gia đình); cổng thông tin (mạng)
cổng; cửa; gia đình; môn hộ (địa vị gia đình); cổng thông tin (mạng)(kế thừa)
Anh ấy xuất thân từ gia đình danh giá, địa vị rất cao.
cổng; cửa; gia đình; môn hộ (địa vị gia đình); cổng thông tin (mạng)
cổng; cửa; gia đình; môn hộ (địa vị gia đình); cổng thông tin (mạng)(kế thừa)
Anh ấy xuất thân từ gia đình danh giá, địa vị rất cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.