门地

门地
mén
môn địa

cổng; cửa; gia đình; môn hộ (địa vị gia đình); cổng thông tin (mạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng; cửa; gia đình; môn hộ (địa vị gia đình); cổng thông tin (mạng)(kế thừa)

    • Anh ấy xuất thân từ gia đình danh giá, địa vị rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.