门卫

门卫
ménwèi
môn vệ

bảo vệ; người gác cổng

2 nghĩa#20729
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bảo vệ; người gác cổng

    • Bảo vệ không cho tôi vào.

  2. danh từ

    bảo vệ cổng; lính gác cổng

    • Người gác cổng không cho tôi vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.