门卫
门卫
môn vệ
bảo vệ; người gác cổng
2 nghĩa#20729
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ; người gác cổng
- 。
Bảo vệ không cho tôi vào.
- 貳名danh từ
bảo vệ cổng; lính gác cổng
- 。
Người gác cổng không cho tôi vào.
Đang tải…
门卫
Phồn thể門衛
môn vệ
bảo vệ; người gác cổng
2 nghĩa#20729
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bảo vệ; người gác cổng
- 。
Bảo vệ không cho tôi vào.
- 貳名danh từ
bảo vệ cổng; lính gác cổng
- 。
Người gác cổng không cho tôi vào.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; lái (xe); bật
- 门méncửa; cổng
- 间jiāngian; căn (lượng từ cho phòng); phòng
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp