长存

长存
chángcún
trường tồn

trường tồn; tồn tại mãi mãi

2 nghĩa#43772
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trường tồn; tồn tại mãi mãi

    • Tình bạn vĩnh cửu.

  2. động từ

    trường tồn; tồn tại lâu dài

    • Tình bạn bền lâu.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.