Tới nội dung chính

镻

镻
dié
điệt
⾧bộ trường · 12 nét

tên một loài rắn độc trong văn cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên một loài rắn độc trong văn cổ

镻
dié
điệt
BỘ THỦ⾧
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu