Tới nội dung chính

排长

排长
páizhǎng
bài trưởng

trung đội trưởng

2 nghĩa#42339
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    trung đội trưởng

    • 。

      Anh ấy là trung đội trưởng của chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    hạ sĩ quan cấp hai; trung sĩ

    • 。

      Trung sĩ ra lệnh chúng tôi tiến lên.

排
pái
bài
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu