镇静药

镇静药
zhènjìngyào
trấn tĩnh dược

thuốc an thần; thuốc trấn tĩnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc an thần; thuốc trấn tĩnh

    • Bác sĩ đã kê thuốc an thần cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.