镇痛剂

镇痛剂
zhèntòng
trấn thống tễ

thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (painkiller)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (painkiller)

    • Bạn có cần thuốc giảm đau không?

  2. danh từ

    giảm đau; giải đau

    • Loại thuốc giảm đau này có hiệu quả rất tốt.

  3. danh từ

    thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (an thần)

    • Loại thuốc giảm đau này có tác dụng rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.