镇流器

镇流器
zhènliú
trấn lưu khí

bộ chấn lưu; ballast điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ chấn lưu; ballast điện

    • Cái chấn lưu này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.