cưa
bộ kim · 13 nét

cưa; cái cưa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17561Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưa; cái cưa

    • Anh ấy dùng cưa để cưa gỗ.

  2. danh từ

    cái cưa; cưa (cắt)

    • Cái cưa này rất sắc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.