Tới nội dung chính

锔

锔
jū
cư
⾦bộ kim · 12 nét

hàn gắn (bằng kẹp kim loại); nẹp lại (đồ vỡ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hàn gắn (bằng kẹp kim loại); nẹp lại (đồ vỡ)

    • 。

      Cái bát này có thể vá lại được.

锔
jū
cư
BỘ THỦ⾦
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu