bộ kim · 12 nét

hàn gắn (bằng kẹp kim loại); nẹp lại (đồ vỡ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hàn gắn (bằng kẹp kim loại); nẹp lại (đồ vỡ)

    • Cái bát này có thể vá lại được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.