锦衣玉食

锦衣玉食
jǐnshí
cẩm y ngọc thực

áo gấm cơm ngọc; sống trong nhung lụa [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo gấm cơm ngọc; sống trong nhung lụa [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc sống xa hoa.

  2. danh từ

    phô trương; lãng phí; xa hoa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.