- 釒kim(kim loại)BỘ
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)HÌNH THANH
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
dãy núi Tích Hoắc Đặc (thuộc vùng Viễn Đông Nga, đối diện đảo Sakhalin)
dãy núi Tích Hoắc Đặc (thuộc vùng Viễn Đông Nga, đối diện đảo Sakhalin)
Dãy núi Sikhote-Alin nằm ở vùng Viễn Đông của Nga.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
dãy núi Tích Hoắc Đặc (thuộc vùng Viễn Đông Nga, đối diện đảo Sakhalin)
dãy núi Tích Hoắc Đặc (thuộc vùng Viễn Đông Nga, đối diện đảo Sakhalin)
Dãy núi Sikhote-Alin nằm ở vùng Viễn Đông của Nga.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.