锅驼机

锅驼机
guōtuó
oa đà cơ

động cơ hơi nước di động; máy hơi nước xách tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    động cơ hơi nước di động; máy hơi nước xách tay

    • Cái động cơ hơi nước di động này đã cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.