锅盖头

锅盖头
guōgàitóu
oa cái đầu

kiểu tóc nồi úp; kiểu tóc cắt thẳng ngang (như nắp nồi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu tóc nồi úp; kiểu tóc cắt thẳng ngang (như nắp nồi)

    • Anh ấy đã cắt kiểu tóc bát úp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.