销声匿迹

销声匿迹
xiāoshēng
tiêu thanh nặc tích

biến mất không để lại dấu vết; bặt vô âm tín [thành ngữ]

2 nghĩa#30455
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến mất không để lại dấu vết; bặt vô âm tín [thành ngữ]

    • Anh ấy đã biến mất không dấu vết.

  2. động từ

    tránh gió; ẩn náu; nằm im chờ thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.