铺张

铺张
zhāng
phô trương

phô trương; lãng phí; xa hoa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phô trương; lãng phí; xa hoa

    • Anh ấy tiêu tiền rất phô trương.

  2. tính từ

    phô trương; lãng phí; xa hoa

    • Anh ấy tiêu tiền rất hoang phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(kim loại)BỘ
  • phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH

Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.