银行卡

银行卡
yínháng
ngân hàng ca

thẻ ngân hàng

HSK 2 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ ngân hàng

    • Tôi không có thẻ ngân hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.