银胶菊

银胶菊
yínjiāo
ngân giao cúc

cây guayule (Parthenium argentatum)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây guayule (Parthenium argentatum)

    • Cây ngân giao cúc là một loại thực vật.

  2. cỏ phân xanh; cúc bạc dại (Parthenium hysterophorus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.