银燕

银燕
yínyàn
ngân yến

chim yến bạc; (bóng) máy bay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim yến bạc; (bóng) máy bay

    • Chim én bạc bay lượn trên không trung.

  2. danh từ

    máy bay (thân mật); chim yến bạc (bóng)

    • Chiếc máy bay đang bay lượn trên không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.