银样镴枪头

银样镴枪头
yínyàngqiāngtóu
ngân dạng lạp thương đầu

trông như đầu giáo bạc nhưng thật ra làm bằng thiếc; bề ngoài hào nhoáng mà thực chất vô dụng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trông như đầu giáo bạc nhưng thật ra làm bằng thiếc; bề ngoài hào nhoáng mà thực chất vô dụng [thành ngữ]

    • Anh ta chỉ là một kẻ hữu danh vô thực, không có tài năng thật sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.