铜墙铁壁

铜墙铁壁
tóngqiángtiě
đồng tường thiết bích

thành đồng vách sắt (phòng thủ kiên cố không thể xuyên phá) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành đồng vách sắt (phòng thủ kiên cố không thể xuyên phá) [thành ngữ]

    • Chúng tôi có một hệ thống phòng thủ vững chắc như tường đồng vách sắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.