铅带

铅带
qiāndài
duyên đới

dây đai chì; đai nặng (dùng khi lặn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây đai chì; đai nặng (dùng khi lặn)

    • Anh ấy đeo đai chì để lặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chì là kim loại nặng, chảy qua miệng lỗ như nước, âm gần với 'kỷ'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.