Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
/
铁齿铜牙
铁齿铜牙
thiết xỉ đồng nha
răng sắt miệng đồng (khéo ăn khéo nói, lý luận sắc bén) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
răng sắt miệng đồng (khéo ăn khéo nói, lý luận sắc bén) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một luật sư tài hùng biện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
铁齿铜牙
Phồn thể鐵齒銅牙
thiết xỉ đồng nha
răng sắt miệng đồng (khéo ăn khéo nói, lý luận sắc bén) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
răng sắt miệng đồng (khéo ăn khéo nói, lý luận sắc bén) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một luật sư tài hùng biện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)HÌNH THANH
Kim loại mà ai cũng dùng chung chính là đồng (copper).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo