铁齿铜牙

铁齿铜牙
tiěchǐtóng
thiết xỉ đồng nha

răng sắt miệng đồng (khéo ăn khéo nói, lý luận sắc bén) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    răng sắt miệng đồng (khéo ăn khéo nói, lý luận sắc bén) [thành ngữ]

    • Anh ấy là một luật sư tài hùng biện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.